- Độ Chính Xác: Khi nhận diện biển số xe hệ thống sẽ chuyển hình ảnh biển số xe thành chuỗi số, đầy đủ đặc điểm ký tự, đảm bảo chính xác cao trên 97%. Được thiết kế phù hợp với đặc điểm của các loại biển số xe cơ giới trong nước, bao gồm nhận dạng về màu sắc, mã vùng, chủng loại...
- An Toàn: Mỗi thẻ từ gửi xe đều có ID riêng, chống sao chép, làm giả, không cần sử dụng các loại vé xe giấy như trước đây Máy ảnh ghi và lưu trữ hình ảnh khách hàng nhằm ngăn chặn tình trạng trộm cắp hay các sự cố xảy ra
- Đa Dạng: Áp dụng được cho nhiều mô hình bãi xe, đáp ứng đa dạng các yêu cầu của khách hàng (nhiều làn, cho phép đảo làn, quản lý lưu lượng lớn phương tiện, hỗ trợ thiết lập nhiều phương thức thu phí: xe ô tô, xe máy và cả xe đạp…) Hỗ trợ rất nhiều công thức thanh toán (theo tháng, lượt, ngày, block giờ…) Kết hợp nhiều thiết bị khác nhau (camera, đầu đọc thẻ, Barrier, radar…)
- Thuận Tiện: Vận hành ít thao tác Hệ thống báo cáo chi tiết (báo cáo lượng xe ra/vào theo ngày hoặc tháng, doanh thu…) Tiết kiệm tối ưu thời gian ra vào, tiết kiệm chi phí nhân công vận hành
- Quản Lý Tập Trung: Đồng bộ thời gian giữa máy chủ và các máy nhánh Dữ liệu không phụ thuộc thời gian các máy nhánh Không thay đổi được thời gian hệ thống, tránh gian lận thu phí gửi xe
- Báo Cáo Chi Tiết: Báo cáo bất thường: những trường hợp có cảnh báo nhưng bảo vệ vẫn cho xe ra Báo cáo vào ra: theo ngày, tháng, theo từng khoảng thời gian • Danh sách xe đang có trong bãi • Danh sách xe vào/ra Báo cáo khách hàng thu tiền trả trước: đưa ra danh sách tất cả khách hàng đã trả tiền trước theo ngày tháng Báo cáo thu tiền khách hàng vãng lai: đưa ra danh sách tất cả khách hàng vãng lai theo ngày tháng Báo cáo nhật ký chương trình: đưa ra danh sách những người dùng hệ thống theo thời gian Xuất (export) ra file excel, thực hiện in ấn Các báo cáo có thể được lọc (filter) theo các trường khác nhau tùy người sử dụng
- Chức Năng Khác: Tính tiền theo thời gian gửi Tìm kiếm theo biển số xe Tìm kiếm theo mã số thẻ Thống kê doanh thu Thống kê xe còn trong bãi Cập nhật danh sách thẻ Tìm kiếm theo khoảng thời gian vào/ra Đánh dấu mất thẻ, thẻ lỗi (khóa thẻ)
Chưa có tài liệu tải về
- Sự tiêu thụ năng lượng:1,3 W - Phản hồi thường xuyên:30 Hz đến 20 kHz (Hệ thống điện) - THD: 93 dBA - Tỷ lệ lấy mẫu:44,1 kHz - Trở kháng tải tai nghe:> 32 ohms <1k ohm - Loa tối đa. - công suất đầu ra đỉnh:4 W - Đầu ra danh nghĩa của loa:72 dB SPL - Đáp ứng tần số loa của người tham gia:200 Hz đến 16 kHz (âm thanh) - Mẫu cực micrô:Cardioid
- Kích thước: 150 x 135 x 53 mm - Đầu vào điện áp: DC 9V - Trở kháng đầu vào: 1 KΩ - Tỷ lệ S/N: > 90 dB - Tham chiếu đến lời nói: Chiều dài cổ ngỗng - Chiều dài cổ ngỗng: 520 mm - Trọng lượng: 1 kg - Cáp kết nối: 2 mét, 8 lõi
- Các thiết bị Cấu hình hệ thống âm thanh phòng họp 80m2 bao gồm: - 1. - Loa treo tường FLB FT-606 - 2. - Amply FLB LS-250 - 3. - Micro cổ ngỗng để bàn có dây FLB F92 - 4. - Micro không dây ACS GD66
0888 422 786