- ROM: / RAM / Processor Embedded high performance processor Device Giao diệns RS-485 1
- Tổng quan: Button 12 physical buttons Nguồn điện Consumption ≤ 2 W Indicator / Net weight: 179 g; Gross weight: 336.4 g Protective Level IP65
- Nhiệt độ làm việc: -30 °C đến 55 °C
- Độ ẩm làm việc: 10% to 90% (no-condensing) Kích thước (W × H × D) 98.2 mm × 100.2 mm × 33.7 mm (3.87" × 3.95" × 1.33") Installation Flush mounting, surface mounting
Chưa có tài liệu tải về
- Sự tiêu thụ năng lượng:1,3 W - Phản hồi thường xuyên:30 Hz đến 20 kHz (Hệ thống điện) - THD: 93 dBA - Tỷ lệ lấy mẫu:44,1 kHz - Trở kháng tải tai nghe:> 32 ohms <1k ohm - Loa tối đa. - công suất đầu ra đỉnh:4 W - Đầu ra danh nghĩa của loa:72 dB SPL - Đáp ứng tần số loa của người tham gia:200 Hz đến 16 kHz (âm thanh) - Mẫu cực micrô:Cardioid
- Kích thước: 150 x 135 x 53 mm - Đầu vào điện áp: DC 9V - Trở kháng đầu vào: 1 KΩ - Tỷ lệ S/N: > 90 dB - Tham chiếu đến lời nói: Chiều dài cổ ngỗng - Chiều dài cổ ngỗng: 520 mm - Trọng lượng: 1 kg - Cáp kết nối: 2 mét, 8 lõi
- Các thiết bị Cấu hình hệ thống âm thanh phòng họp 80m2 bao gồm: - 1. - Loa treo tường FLB FT-606 - 2. - Amply FLB LS-250 - 3. - Micro cổ ngỗng để bàn có dây FLB F92 - 4. - Micro không dây ACS GD66
0888 422 786