- Model: E-LPRC500
- THUẬT TOÁN
- Tỷ Lệ Ghi Nhận Biển Số: 95%
- Tỷ Lệ Nhận Diện: ≥99.9% (Cảnh tiêu chuẩn + Biển số tiêu chuẩn)
- Tốc Độ Xe: 0~25KM/h
- Tốc Độ Nhận Diện: Nhỏ hơn 100ms
- Loại Biển Số: Hơn 130 quốc gia và khu vực
- Đặc Điểm Mục Tiêu: Số\ Màu sắc\ Loại\ Kích thước
- Chống Làm Giả Biển Số: Hỗ trợ cảnh báo biển số bất thường (ảnh chụp điện thoại và bản in)
- Phương Tiện Không Đăng Ký: Hỗ trợ nhận diện phương tiện không đăng ký
- Danh Sách Biển Số Cho Phép: Hỗ trợ đối sánh mờ thông minh và chính xác với danh sách biển số cho phép
- HÌNH ẢNH
- Cấu Hình Cơ Bản: Thuật toán ISP thông minh tích hợp, tối ưu hóa và điều chỉnh sáng thông minh, thích ứng với các môi trường phức tạp
- VIDEO/AUDIO
- Tiêu Chuẩn Nén Video: H.264/ H.265/ MJPEG
- Độ Phân Giải: 640*360/ 704*576/ 1280*720/ 1920*1080
- Băng Thông Video: 512Kbps~5000Kbps
- Tốc Độ Khung Hình: 1~25FPS
- Mã Hóa Âm Thanh: G.711/AAC
- GIAO THỨC
- Giao Thức Giao Tiếp: SDK/ ONVIF/ HTTP/ RTSP/ TCP/ IP/ UDP/ RS485/ IO/ NTP/ VPN/ FTP/ UPNP
- MẠNG
- Mạng Nội Bộ: Không cần máy chủ hay server, mạng vận hành tự động giữa các camera
- Bãi Đỗ Xe: Hỗ trợ tạo nhiều bãi đỗ xe và quản lý kịch bản cho nhiều camera
- Danh Sách Chặn & Danh Sách Cho Phép: Hoạt động theo chiến lược để đáp ứng quản lý phân cấp phương tiện
- Máy ảnh Bổ Trợ: Hỗ trợ thêm tối đa 4 camera phụ tại cùng một điểm vào/ra
- Ngõ Ra LED: Hỗ trợ màn hình LED ngoài, xuất kết quả nhận diện \ tính phí
- Ngõ Ra Âm Thanh: Loa ngoài có thể dùng để phát thông báo kết quả nhận diện và tính phí
- PHẦN CỨNG
- HÌNH ẢNH
- Cảm Biến Hình Ảnh: 5MP CIS
- Độ Phân Giải: 2880(H) x 1620(V)
- Khả Năng Hỗ Trợ Ánh Sáng Yếu: 0.1LUX màu (với đèn trợ sáng)
- Ống Kính: Ống kính cố định 6mm Tùy chọn ống kính 2.8~12mm / 7~22mm / 5~50mm
- Giao Tiếp RS485: 2 kênh
- Cài Đặt Lại: 1 nút RESET
- Nhiệt Độ Hoạt Động: -30°C ~70°C
- Nguồn Cấp: 12V DC 2A cho cấu hình cơ bản (không bao gồm loa, màn hình và các linh kiện tiêu thụ điện cao khác) 12V DC 5A cho cấu hình mở rộng (bao gồm loa, màn hình và các linh kiện tiêu thụ điện cao khác)
- Mức Tiêu Thụ Điện Năng: Mức tiêu thụ điện ≤ 8W (bộ cơ bản, gồm đèn trợ sáng, không bao gồm loa, màn hình và các linh kiện tiêu thụ điện cao khác) Mức tiêu thụ điện ≤ 55W (bộ mở rộng gồm loa, màn hình và các linh kiện tiêu thụ điện cao khác)
- Tiêu Chuẩn Bảo Vệ: Tích hợp: IP65 Mô-đun: /
- Kích Thước: Tích hợp: 440mm * 144mm * 103mm Mô-đun: 109mm * 149mm * 72mm
Chưa có tài liệu tải về
- Sự tiêu thụ năng lượng:1,3 W - Phản hồi thường xuyên:30 Hz đến 20 kHz (Hệ thống điện) - THD: 93 dBA - Tỷ lệ lấy mẫu:44,1 kHz - Trở kháng tải tai nghe:> 32 ohms <1k ohm - Loa tối đa. - công suất đầu ra đỉnh:4 W - Đầu ra danh nghĩa của loa:72 dB SPL - Đáp ứng tần số loa của người tham gia:200 Hz đến 16 kHz (âm thanh) - Mẫu cực micrô:Cardioid
- Kích thước: 150 x 135 x 53 mm - Đầu vào điện áp: DC 9V - Trở kháng đầu vào: 1 KΩ - Tỷ lệ S/N: > 90 dB - Tham chiếu đến lời nói: Chiều dài cổ ngỗng - Chiều dài cổ ngỗng: 520 mm - Trọng lượng: 1 kg - Cáp kết nối: 2 mét, 8 lõi
- Các thiết bị Cấu hình hệ thống âm thanh phòng họp 80m2 bao gồm: - 1. - Loa treo tường FLB FT-606 - 2. - Amply FLB LS-250 - 3. - Micro cổ ngỗng để bàn có dây FLB F92 - 4. - Micro không dây ACS GD66
0888 422 786