- Kích Thước: 5E Pro & 10E Pro: 308.5 * 308.5 * 67.5 5F Pro & 10F Pro: 445 * 445 * 67.5
- Trọng Lượng: 5E Pro & 10E Pro: 1.8kg 5F Pro & 10F Pro: 3kg
- Nguồn Cấp: 5E Pro & 10E Pro: 1.2 - 4.2W 5F Pro & 10F Pro: 1.2 - 4.5W
- Tần Số: 8kHz
- Giao Tiếp: Wiegand; RS485; Tham số cấu hình USB (Wiegand, RS485 yêu cầu một trong hai tùy chọn)
- Giao Diện Giao Thức: EPC global UHF Class 1 Gen 2 / ISO 18000-6C
- Chế Độ Hoạt Động: Luôn Đọc (Mặc định) và Đọc Khi Kích Hoạt
- Công Suất Đầu Ra: 19dBm - 30dBm
- Cấp Bảo Vệ IP: IP66
- Điện Áp Hoạt Động: DC 9-15V
- Giao Tiếp RS485: Tốc độ baud tùy chọn (9600, 19200, 38400, 57600, 115200); mặc định là 115200
- Khoảng Cách Đọc: 1 đến 2 mét (Thử nghiệm cầm tay) (Trong thực tế, khoảng cách thử nghiệm khoảng 4m)
- Model: 5E Pro & 10E Pro 5F Pro & 10F Pro
Chưa có tài liệu tải về
- Sự tiêu thụ năng lượng:1,3 W - Phản hồi thường xuyên:30 Hz đến 20 kHz (Hệ thống điện) - THD: 93 dBA - Tỷ lệ lấy mẫu:44,1 kHz - Trở kháng tải tai nghe:> 32 ohms <1k ohm - Loa tối đa. - công suất đầu ra đỉnh:4 W - Đầu ra danh nghĩa của loa:72 dB SPL - Đáp ứng tần số loa của người tham gia:200 Hz đến 16 kHz (âm thanh) - Mẫu cực micrô:Cardioid
- Kích thước: 150 x 135 x 53 mm - Đầu vào điện áp: DC 9V - Trở kháng đầu vào: 1 KΩ - Tỷ lệ S/N: > 90 dB - Tham chiếu đến lời nói: Chiều dài cổ ngỗng - Chiều dài cổ ngỗng: 520 mm - Trọng lượng: 1 kg - Cáp kết nối: 2 mét, 8 lõi
- Các thiết bị Cấu hình hệ thống âm thanh phòng họp 80m2 bao gồm: - 1. - Loa treo tường FLB FT-606 - 2. - Amply FLB LS-250 - 3. - Micro cổ ngỗng để bàn có dây FLB F92 - 4. - Micro không dây ACS GD66
0888 422 786